English Tiếng Việt Thứ tư, Ngày 21 tháng 11 năm 2018
Video giới thiệu sản phẩm
Album mới

9 điều cần biết về TV LED

TV dùng công nghệ diode phát sáng có giá cao hơn TV LCD thông thường cùng kích cỡ tớihơn 400 USD và Samsung, LG, Sony cùng các nhà sản xuất khác đang cố gắng quảng bá cho những hệ thống này.Công nghệ màn hình hiện tại và tương lai phần I /phần II /TV LED đắt nhưng vẫn bán chạy

TV dùng công nghệ diode phát sáng có giá cao hơn TV LCD thông thường cùng kích cỡ tới và Samsung, LG, Sony cùng các nhà sản xuất khác đang cố gắng quảng bá cho những hệ thống này.
/ /

Tuy nhiên, những ai đang đắn đo chọn mua giữa TV LED và TV LCD nên tham khảo ý kiến của chuyên gia David Katzmaier đăng trên trang công nghệCNet tuần này.

TV LED của Samsung.
TV LED của Samsung.

1. TV LED không phải một loại TV mới

TV LED thực chất vẫn là TV LCD nhưng sử dụng đèn nền chiếu sáng LED (light-emitting diode) thay đèn huỳnh quang cực cathode lạnh (CCFL - cold cathode fluorescent light). TV LCD với đèn nền LED xuất hiện tại các siêu thị điện máy từ năm 2007.

Không như trong plasma và OLED, mỗi pixel là một nguồn sáng riêng biệt, LCD được chiếu sáng từ đằng sau, còn gọi là backlit.

2. Có hai kiểu chiếu sáng LED

Ban đầu, màn hình LED như trong Samung LN-T4681F được chiếu sáng bằng cách dàn đều LED phía sau tấm nền LCD. Nhưng để tạo ra những hệ thống siêu mỏng, các kỹ sư chuyển LED sang bốn cạnh màn hình và ánh sáng sẽ được chiếu vào giữa. Phương pháp này được gọi là "edge-lit" (chiếu sáng cạnh). Samsung đã cho ra mắt 3 dòng edge-lit còn Sony cũng giới thiệu mẫu KDL-40ZX1M đầu năm nay.

3. TV edge-lit mỏng nhưng không đều

Như đã nói, thế mạnh của edge-lit là nhà sản xuất có thể cho ra đời TV mỏng hơn. Nhưng nếu TV hiển thị một ảnh trắng, người dùng sẽ thấy rìa ngoài màn hình sáng hơn. Hoặc nếu đặt một ảnh đen, rìa màn hình trông có vẻ xám đi.

4. LED không cải thiện góc nhìn của LCD

Một trong những điểm yếu của TV tinh thể lỏng là chất lượng hình ảnh kém đi nếu người dùng ngồi lệch hoặc TV đặt quá cao/thấp so với tầm mắt. Đèn LED không thay đổi điều này, thậm chí trong một số trường hợp còn làm cho hình ảnh tệ hơn.

TV LED của LG.
TV LED của LG.

5. LED tiết kiệm điện hơn đèn CCFL

Công nghệ LED giúp giảm lượng điện tiêu thụ và một số hệ thống LED được đánh giá là TV màn hình phẳng tiết kiệm điện nhất trên thị trường. Tuy nhiên, đèn huỳnh quang cực cathode lạnh cũng đang được cải tiến đáng kể. Nói cách khác, điện năng chưa hẳn là yếu tố quan trọng để so sánh giữa TV LED và TV LCD truyền thống.

6. Công nghệ LED ngày càng hoàn thiện

Đèn nền vẫn được phát triển theo thời gian, đặt biệt công nghệ edge-lit trong tương lai có thể giúp cho ra đời những hệ thống siêu mỏng với chất lượng ngang hàng, thậm chí cao hơn cách bố trí đèn LED trên toàn màn hình.

Còn đối với phương pháp dàn đều LED ở mặt sau, một hệ thống TV hoàn hảo cần 2,1 triệu LED tương ứng 2,1 triệu điểm ảnh (pixel) để phù hợp độ phân giải 1080p. Điều này quá đắt đỏ và các nhà sản xuất đang tìm cách tăng tối đa số đèn LED trong một tấm nền mà không làm cho giá bán vọt lên cao.

7. Công nghệ LED = giá cao

Trên thị trường, TV đèn nền LED đắt hơn TV LCD không dùng công nghệ này tới 400 USD. Các dòng cao cấp còn có thể chênh nhau tới 2.000 USD như Samsung 8500 kích cỡ 46 inch được bán giá 3.500 USD trong khi hệ thống LCD truyền thống LN46B750 chỉ khoảng 1.700 USD.

Tất nhiên, TV LED có nhiều điểm mạnh (mỏng hơn, ít tốn điện, độ tương phản, gam màu và tốc độ quét hình cao hơn). Nhưng xét về giá cả, có thể nói, người sử dụng sẽ phải bỏ ra số tiền cao hơn 25% nhưng chất lượng chỉ hơn khoảng 10%.

8. TV LED có thể đạt chất lượng hình ảnh đẹp như TV plasma

TV LCD từ lâu bị chê vì không thể đạt được màu đen sâu như plasma. Với đèn nền LED, màu đen trên TV LCD có thể sánh với plasma. Chưa kể, LCD tiết kiệm điện năng hơn và nhẹ hơn dù góc nhìn vẫn là điểm yếu (với plasma, bạn có thể ngồi ở mọi vị trí mà hình ảnh vẫn bảo toàn).

9. Nếu thiết lập chế độ không đúng, LED hay không LED cũng như nhau

Người dùng có thể sở hữu TV LCD tốt nhất thế giới nhưng nếu không biết cách set up, chất lượng hình ảnh của hệ thống đó trông cũng bình thường như bao TV khác.

Châu An

Nguồn: vnexpress.net
Tìm kiếm sản phẩm
Nhà sản xuất
Sản phẩm chính
Biến tần MitsubishiBiến tần DanfossBiến tần SiemensBiến tần ABBBiến tần LenzeBiến tần OmronBiến tần JujiBiến tần HitachiBiến tần ToshibaBiến tần LSBiến tần SchneiderBiến tần PowtranBiến tần SolcomBiến tần CutesBiến tần Allen BradleyVan UniverVan SamsonVan ARCAVan EAVan TomoeVan FLOTECHVan BurkertVan Ako-ArmaturenVan MacVan CimberioVan AFAVan SMCVan ParkerVan DanfossVan Uni-dVAN GSRVan HoneywellVan SauterVan Krom SchroderVan SaginomiyaVan NichidenVan AutosigmaVan AscoVan NorgrenVan BrayVan BelimoVan KonanVan Bronkhorst Hi-TechVan FestoVan YoshitakeVan KoganeiVan Cesare BonettiVan ValtorcVan KZVavalveVan AvconVan BolatekVan WattVan Zwick ArmaturenVan JaudtVan NIBCOVan HaywardVan JordanVan SKPVan AscaVan YoshitakeVan DofluidVan seven ocean hydraulicVan ShakoPLC OmronPLC MitsubishiPLC SiemensPLC LSPLC Allen-Bradley Rockwell AutomationPLC SchneiderPLC LiyanLoad cells HBMLoad cells PTLoad cells MinebeaLoad cells Mettler ToledoLoad cells Bongshin LoadcellLoad cells CelsumLoad cells A&DLoad cells Virtual Measurements & ControlLoad cells HoneywellLoad cells GefranLoad cells Revere TransducerLoad cell UnipulseLoad cell BenuiLoad cell Chi Mei ElectronicsLoad cells LAUMASBơm ly tâmBơm bánh răngBơm màng nhựa +Kim loạiBơm nhúng chìmBơm hoá chấtBơm chân khôngBơm bùnBơm định lượngBơm màngBơm cao ápBơm áp suấtBơm chìm nước thảiBơm dầu cao áp cho đầu đốtBộ nguồn thủy lựcVan thủy lựcMotor thủy lựcBơm thủy lựcXy lanh thủy lựcCảm biến quang điệnCảm biến tiệm cậnCảm biến từCảm biến nhiệt độCảm biến áp suấtCảm biến siêu âmCảm biến điện dungCảm biến sợi quangCảm biến vùngCảm biến thông minhCảm biến vòng quayCảm biến rađaCảm biến chênh ápCảm biến lưu lượngCảm biến dịch chuyểnCảm biến LaserCảm biến vị tríCảm biến mứcCảm biến hồng ngoạiCảm biến mắt thầnĐộng cơ ServoGear MotorAC MotorDC MotorMáy cắt- MitsubishiMáy cắt-AndeliCáp điều khiển chống nhiễuCáp điệnCan nhiệt ABBCan nhiệt ZamasensorSamilCan nhiệt Maltec-TCầu chì BussmanCầu chì SIBACầu chì m.schneiderCầu chì BalsCầu chì SiemensCầu chì Ferraz ShawmutCầu chì LITTELFUSECầu chì Jean MullerCông tắc thườngCông tắc hành trìnhCông tắc chuyển mạchCông tắc áp suấtCông tắc thời gianCông tắc báo mứcCông tắc lân cận(proximity switch)Công tắc dòng chảyCông tắc phaoCông tắc nhiệt độCông tắc an toànCầu chì tự rơiVan chống sétĐầu cáp, Hộp nối cáp co ngót 24kV, 35KVCách điện thanh Silicone 24kV, 35KVDao cách ly ngoài trời, trong nhà 22kV,35KVCầu chì ống 22KV, 35KVTụ bù hạ thếMáy cắt điện tự đóng lạiCầu chì SI 10KVCầu chì IIK 10KVỐng cầu chì IIK10KVỐng cầu chì IIK 35KVCầu daoĐiện trở đun nướcĐiện trở nồi hơiĐiện trở khôĐiện trở SaunaĐiện trở sấyĐiện trở đun chìĐiện trở đúc gangĐiện trở đúc nhômĐiện trở đúc đồngĐiện trở cánh tản nhịêtĐiện trở bếpĐiện trở vòngĐiện trở tấm dẹpRơ le bán dẫnRơ le thời gianRơ le bản mạchRơ le bảo vệRơ le bảo vệ động cơ kỹ thuật sốRơ le công tắcRơ le bảo vệ dòng ròRơ le bảo vệ bơm chìm RhombergRơ le nhiệtRơ le điều khiểnRơ le tự động điều chỉnh bù công suấtBộ nguồn Allen BradleyXi lanh khíXi lanh nén khíXi lanh thuỷ lựcXi lanh điện từAPTOMAT SiemensAPTOMAT MoellerAPTOMAT ABBAPTOMAT MitsubishiAPTOMAT SchneiderAPTOMAT LSBộ khởi động từ SiemensTransmitter SiemensTransmitter RuegerTransmitter Camille BauerTransmitters AplisensTransmitter Dwyer InstrumentsTransmitter IndumartTransmitters KellerTransmitters ADOSTransmitter InorTransmitter ValcomTransmitter SitronTransmitter PoraTransmitter AplisenTransmitter DanfossLogo SiemensLogo OmronModule Allen BradleyModule Pepperl FuchsBộ giải mã vòng quayBộ mã hoá vòng quay loại tương đốiBộ giải mã vòng quay loại tuyệt đốiBộ mã hoá vòng quay loại có bánh xeContactor ABBContactor FujiContactor MoellerContactor SiemensContactor MitsubishiContactor SchneiderContactor LSContactor Igel ElektronikĐồng hồ áp suấtĐồng hồ vạn năngĐồng hồ hiển thị kỹ thuật sốĐồng hồ đo lưu lượngĐồng hồ báo mứcĐồng hồ đa chức năngĐèn thoát hiểm, đèn sự cố, đèn exitĐèn chiếu sáng cảm biếnĐèn chiếu sáng công nghiệpĐèn pha cao ápKhớp nối cao suKhớp nối inoxKhớp nối phủ teflonSửa chữa biến tầnSửa chữa bơmSửa chữa máy phát điệnSửa chữa PLCBộ điều khiển đo chênh ápBộ điều khiển chương trìnhBộ điều khiển đầu đốtBộ điều khiển máy phátBộ điều khiển ServoBộ điều khiển nhiệt độ phòngBộ điều khiển lập trình đơn giảnBộ điều khiển cảm biếnBộ điều khiển vị trí có thể lập trìnhBộ điều khiển đo đa chức năngBộ điều khiển động cơ ServoBộ điều khiển động cơ một chiềuBộ điều khiển nhiệt độBộ điều khiển động cơPanelview-Allen BradleyCoil Danfoss
Đăng nhập hệ thống

Đăng ký

Quên mật khẩu

Giỏ hàng của bạn
Có 0 Sản phẩm
Thành tiền: 0 VND
Nghe nhạc
Giới thiệu website

Tỷ giá ngoại tệ
Thông tin chứng khoán
AAM22.12350.9
ABT40.900
ACC30.700
ACL11.211.24270
AGD56.500
AGF27.900
AGM18.31810-0.3
AGR4.954140.1
ALP3.63.41,100-0.2
ANV6.76.810.1
APC10.210.31510.1
ASM6.76.91,5000.2
ASP4.54.31-0.2
ATA4.74.6130-0.1
AVF7.47.440
BBC22.622.545-0.1
BCE7.87.910.1
BCI16161500
BGM4.24.420.2
BHS16.816.810
BIC99.1100.1
BMC5453.5100-0.5
BMI13.913.697-0.3
BMP6564.520-0.5
BRC11.311.3100
BSI3.33.250-0.1
BT65.75.8500.1
BTP13.714.11000.4
BTT2500
BVH51.5511-0.5
C2115.414.54-0.9
C3214.113.884-0.3
C4716.900
CCI9.29.1180-0.1
CCL3.73.720
CDC4.34.3340
CIG2.52.610.1
CII2120.86-0.2
CLC18.518.410-0.1
CLG8.18.3250.2
CLP5.100
CLW11.700
CMG4.84.810
CMT5.200
CMV17.400
CMX5.95.550-0.4
CNG3029.850-0.2
CNT4.14300-0.1
COM3400
CSM33.633.61,8000
CTD36.636.1100-0.5
CTG18.718.81,0000.1
CTI6.56.950.4
CYC2.72.7100
D2D17.117.31000.2
DAG14.514.5450
DCL1413.920-0.1
DCT2.32.3100
DHA8.18.110
DHC7.2770-0.2
DHG8081301
DHM10.911.61000.7
DIC6.46.4500
DIG12.712.4200-0.3
DLG44.110.1
DMC28.728.417-0.3
DPM44.944.850-0.1
DPR52.500
DQC23.724.921.2
DRC34.735500.3
DRH1.600
DRL2525500
DSN5656.5800.5
DTA4.100
DTL1312.7167-0.3
DTT5.400
DVP7070250
DXG8.58.3400-0.2
DXV2.72.73350
EIB14.814.81500
ELC21.221159-0.2
EMC7.400
EVE202010
FBT3.900
FCM17.916.71-1.2
FCN17171,0000
FDC22.700
FDG10.700
FMC109.71-0.3
FPT38.838.620-0.2
GAS5554.530-0.5
GDT18.300
GIL3028.5100-1.5
GMC19.419.3209-0.1
GMD32.432.31-0.1
GSP76.950-0.1
GTA8.200
GTT10.610.510-0.1
HAG21.921.713-0.2
HAI21.900
HAP5.75.6124-0.1
HAR28.626.62-2
HAS54.720-0.3
HAX3.600
HBC16.416.510.1
HCM20.32011-0.3
HDC14.614.6100
HDG11.611.4100-0.2
HHS1900
HLA6.36.34050
HLG8.68.22-0.4
HMC7.27.2850
HOT2900
HPG30.530.2100-0.3
HQC6.16249-0.1
HRC494620-3
HSG44.344.920.6
HSI500
HT155600
HTI7.57.52000
HTL6.200
HTV14.314.4420.1
HU18.89.210.4
HU31010120
HVG31.731.52-0.2
HVX4.500
ICF3.43.410
IDI6.86.820
IJC99.1400.1
IMP31.331.55000.2
ITA6.86.7364-0.1
ITC7.87.910.1
ITD3.93.9900
JVC18.618.3200-0.3
KAC700
KBC8.18500-0.1
KDC49.44991-0.4
KDH9.19.31,5100.2
KHA11.712.11,0000.4
KHP10.410.44500
KMR2.32.310
KSA9.7103000.3
KSB21.821.6230-0.2
KSH6.16.1400
KSS6.26.52500.3
KTB6.16.21760.1
L109.39.320
LAF4.44.6700.2
LBM10.610.8180.2
LCG6.15.91-0.2
LCM11.812.110.3
LGC16.817.210.4
LGL3.33.270-0.1
LHG12.9121-0.9
LIX2930.91001.9
LM812.813.310.5
LSS12.912.9880
MBB1313520
MCG3.73.6130-0.1
MCP14.913.91-1
MDG3.53.41-0.1
MHC2.800
MPC25.125365-0.1
MSN11111110
MTG3.43.5790.1
NAV6.600
NBB24.123.91-0.2
NHS1313.1100.1
NHW900
NKG8890
NLG19.419.236-0.2
NNC47.147.1990
NSC726856-4
NTB2.500
NTL13.813.738-0.1
NVN3.23.2200
NVT4.500
OGC12122000
OPC67.5655-2.5
PAC17.517.510
PAN33.733.4200-0.3
PDN25.400
PDR10.410.710.3
PET18.418.71000.3
PGC8.88.9500.1
PGD31311000
PGI7.5860.5
PHR28.828.7150-0.1
PIT5.75.5400-0.2
PJT8.300
PNC5.55.71400.2
PNJ25.725.434-0.3
POM12.612.6400
PPC24.125.54001.4
PPI5.15800-0.1
PTB29.529.1200-0.4
PTC5.75.73000
PTK11.211540-0.2
PTL2.72.710
PVD41.841.82000
PVF8.58.51,1640
PVT4.34.4500.1
PXI3.33.2200-0.1
PXL33100
PXM1.61.710.1
PXS9.39.2200-0.1
PXT3.23.132-0.1
QCG6.86.88100
RAL36.500
RDP15.500
REE21.622.1200.5
RIC600
SAM7.57.4250-0.1
SAV8.78.56-0.2
SBA76.918-0.1
SBC12.311.7110-0.6
SBT15.514.280-1.3
SC513.813.910.1
SCD17.617.52-0.1
SEC19.400
SFC2000
SFI20.600
SGT2.52.510
SHI5.15.21000.1
SII13.813.730-0.1
SJD16.215.81,023-0.4
SJS1500
SMA3.43.45000
SMC15.415.4240
SPM28.226.419-1.8
SRC19.519.91,0000.4
SRF2800
SSC4000
SSI17.417.3500-0.1
ST81515.210.2
STB21.921.91,0000
STG1700
STT3.600
SVC1211.9200-0.1
SVI37.200
SVT8.9910.1
SZL14.213.9300-0.3
TAC383710-1
TBC1414980
TCL18.618.3800-0.3
TCM8.18.25000.1
TCO11.300
TCR3.800
TDC9.4101000.6
TDH12.512.4100-0.1
TDW13.400
THG8.58.65100.1
TIC10.710200-0.7
TIE1100
TIX17.917.92000
TLG28.728.420-0.3
TLH5.75.7100
TMP13.100
TMS242359-1
TMT5.65.450-0.2
TNA20.420.380-0.1
TNC15.415.211-0.2
TNT1.81.8100
TPC9.99.910
TRA13013515
TRC505080
TS410.310.2250-0.1
TSC5.25.210
TTF5.35.31000
TTP2727940
TV110.500
TYA44.2100.2
UDC3.63.5700-0.1
UIC10.510.3100-0.2
VCB29.428.81-0.6
VCF230230330
VFG5300
VHC282810
VHG3.800
VIC63.56410.5
VID2.900
VIP7.17500-0.1
VIS11.111539-0.1
VLF7.700
VMD12.812.8120
VNA2.72.61-0.1
VNE5.25.28000
VNG5.300
VNH2.82.7150-0.1
VNI4.14.310.2
VNL12.612.61510
VNM125125200
VNS36.536913-0.5
VOS3.43.4150
VPH4.84.7164-0.1
VPK32.532.216-0.3
VRC4.400
VSC41.541.5500
VSH13.513.52500
VSI6.600
VST2.22.21,1260
VTB9.59.425-0.1
VTF22.822.230-0.6
VTO4.14.110
ASIAGF9.400
MAFPF16.56.52000
PRUBF19.69.710.1
VFMVF115.115.13000
VFMVF46.36.21,000-0.1
Thông tin thời tiết

 

 

Đồng hồ
Đăng ký nhận báo giá

Thống kê
Đang trực tuyến:
Lượt truy cập:

Thông tin tư vấn
Tư vấn online
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955
Liên hệ qua điện thoại
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955
Hỗ trợ bảo hành
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955