English Tiếng Việt Thứ năm, Ngày 21 tháng 11 năm 2019
Video giới thiệu sản phẩm
Album mới

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI PLC bán bơm ly tâm Ajax pumps,bán bơm ly tâm grundfoss, bơm li tâm của Liquiflo...

Để biết thông tin về giá và sản phẩm liên hệ số điện thoại: Mr.Thạch 0946 753033 / Mai Anh 0913 578498

Hoặc liên hệ qua email:

plchanoi@gmail.com

 



 

Bơm ly tâm
 

Bơm ly tâm Inox 304 (3M,3S,3P)

Lưu lượng                                : tối đa 120 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 70m

Công suất động cơ                  : 1.1kW - 22 kW

ứng dụng:

Cấp nước trong ngành công nghiệp thực phẩm, hệ thống điều hòa, bơm tăng áp và trong cấp nước sinh hoạt, công nghệ.

Bơm có thể bơm được lưu chất có tính ăn mòn nhẹ.

Thân bơm, cánh bơm và trục bơm được chế tạo từ thép Inox AISI 304. Bơm được làm kín bằng cụm gioăng kín cơ khí: Carbon/ Ceramic/NBR Cấp cách điện động cơ: IP 55

 

Bơm ly tâm Inox cánh đơn và cánh kép (CD/2CD)

Lưu lượng                                : tối đa 15 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 65m

Công suất động cơ                  : 0.37kW - 1.85 kW

CD: Bơm ly tâm 1 tầng cánh

2CD: Bơm ly tâm 2 tần cánh

ứng dụng:

Cấp nước trong ngành công nghiệp thực phẩm, bơm tăng áp. Bơm có thể bơm được lưu chất có tính ăn mòn nhẹ.

Vỏ bọc động cơ bằng vật liệu INOX 304 tăng cường khả năng làm mát cho động cơ và bảo vệ động cơ trong môi trường ôi nhiễm. Thân bơm, cánh bơm và giá đỡ được chế tạo từ thép không gỉ. Kết cấu bền vững và không tạo ra chất ô nhiễm khi bơm, bộ làm kín (phớt) Csrabon/Ceramic/NBR. Cấp cách điện động cơ: IP 55

 

Bơm ly tâm thân gang (CM/CMB)

Lưu lượng                                : tối đa 17 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 54m

Công suất động cơ                  : 0.55kW - 4

ứng dụng:

Cấp nước cho chung cư cao tầng, bơm tưới cho cây công nghiệp, bơm cấp nước.

Thân bơm chế tạo bằng Gang, kết cấu về phía sau giúp cho việc bảo dưỡng cánh, trục, gioăng kín mà không cần tháo ống hút và ống xã.

Đối với loại có công xuất từ 1.5 kW đến 4kW bánh công tác được chế tạo bằng đồng.

 

Bơm ly tâm thân gang (CM/CMB)

Lưu lượng                                : 1.2 60m3 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 250m

Công suất động cơ                  : 0.55kW - 22kW

Nhiệt độ lưu chất                      : -200C-:- + 1200C

Bơm được thiết kế với công nghệ cao, bơm có thể dùng cho cấp nước nóng lảnh và nước lạnh. Các bộ phận tiếp xúc với dung dịch đều được chế tạo bằng thép không gỉ chất lượng cao, bơm sử dụng bạc trượt Vôn-phram (vật liệu siêu bền).

ứng dụng:

Bơm phù hợp cho cấp nước khu chung cư cao tầng, công nghiệp, cấp nước cứu hỏa, bơm tăng áp, bơm tuần hoàn nước cho hệ thống giải nhiệt, hệ thống điều hòa. Đặc biệt phù hợp cho bơm cấp nước nồi hơi. Bơm có thể bơm được lưu chất có tính ăn mòn nhiều

Bơm ly tâm cánh hở INOX 304 (DWO)

 

Lưu lượng                                : tối đa 70 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 18m

Công suất động cơ                  : 1.1kW - 3 kW

Thân bơm, cánh bơm và cấu trúc bơm được chế tạo từ thép không gỉ AISI 304 kết cấu cánh hở, vỏ động cơ bằng hợp kim nhôm. Phớ Carbon/ Ceramic/NBR.

Cấp cách điện động cơ: IP 55

ứng dụng:

Kết cấu cánh hở, các bộ phận tiếp xúc dung dịch bằng INOX cho phép bơm các dung dịch nước thải, dung dịch thực phẩm, bơm cho phép một số vật rắn đi qua như chai, lọ mảnh thủy tinh, các mẩu nhựa… có trong nước ngoài.

Bơm ly tâm cánh hở INOX 304 (DWO)

 

Lưu lượng                                : 50 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 16m

Công suất động cơ                  : 0.55kW-1.5kW

Thân bơm, cánh bơm và vở bơm được chế tạo từ thép INOX304, trục bơm được chế tạo từ thép INOX304. Động cơ được làm mát bằng nước trong quá trình bơm. Cấp cánh điện IP 68

Phớt trên: Carbon/Ceramic/NBR

Phớt dưới: Sis/SIC/NBR

ứng dụng:

Bơm phù hợp cho cấp nước từ bể ngầm, bơm tiêu nước thải, bơm tiêu nước bể bơi. Bơm có pháp báo cạn tự động dừng bơm khi mực nước cạn. Bơm có thể cho phép vật rắn đến 50mm đi qua.

       

 


 

Bơm ly tâm Inox 304 (3M,3S,3P)

Lưu lượng                                : tối đa 120 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 70m

Công suất động cơ                  : 1.1kW - 22 kW

ứng dụng:

Bơm thực sự mạnh với khả năng lưu lượng đạt được 120m3/giờ

Bơm phù hợp cho các nhà máy cấp nước, bơm tuần hoàn, bơm rửa lọc, bơm tăng áp và nhiều ứng dụng khác trong công nghiệp. (các loại bơm có công suất lớn được cung cấp theo yêu cầu)

Thân bơm, bệ bơm cánh bơm được chế tạo bằng gang  trục bơm được chế tạo từ INOX 304.

Bơm được trang bị bộ làm kín (phớt) Carbon/Ceramic/NBR

 

Bơm ly tâm cánh kín (FSA & FSSA)

Lưu lượng                                : tối đa 600 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 90m

Công suất động cơ                  : 0.4kW - 75 kW

CD: Bơm ly tâm 1 tầng cánh

2CD: Bơm ly tâm 2 tần cánh

ứng dụng:

Bơm có thể dùng bơm nước, dầu, dung dịch hóa chất (xem danh sách hóa chất chi tiết)  thường được sử dụng trong công nghiệp, bơm nước biển và hệ thống làm mát.

Đầu bơm Model: FSA được chế tạo từ gang đúc FC 200. Model: FSSA đúc từ thép không gỉ. Kết cầu BPO - Kết cấu lùi về phía sau cho phép tháo động cơ và khớp quay mà

Phớt kín: Carbon/Ceramic

 

Bơm ly tâm hai cửa hút (CSA/CNA)

Lưu lượng                                : tối đa 1000 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 150m

Công suất động cơ                  : 2.2kW - 160kW

Bơm được thiết kế thuận lợi nhất cho việc lắp đặt tại công trường và giảm thiểu công việc bảo dưỡng. Thân được chế tạo từ gang bánh công tác đồng cho phép làm việc với tốc độ cao và ổn định Phớp cơ khí cho phép bảo trì dễ dàng sau thời gian dài sử dụng.

ứng dụng:

Bơm thực sự mạnh với khả năng lưu lượng đạt được 100 m3/ giờ

Cột áp lớn lên tới 150m phù hợp cho các trạm bơm tưới, bơm cấp nước cột áp cao, bơm tuần hoàn nước nóng và nước lạnh, bơm cho hệ thống điều hòa nhiệt độ, cấp nước cho chung cư cao tầng và dùng trong các ngành công nghiệp.

Bơm ly tâm thân gang (CM/CMB)

Lưu lượng                                : Tối đa 600m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 40m

Công suất động cơ                  : 0.25kW - 45kW

Thân bơm và bánh công tác được chế tạo bằng gang đúc với công nghệ cao, trục bơm bằng vật liệu INOX 304 và Silicon carbide/Silicon carbide/NBR. Một số loại có trang bị phao báo cạn thuận lợi cho việc vận hành bơm tự động.

ứng dụng:

Đường kính miệng xả của bơm nằm trong klhoảng từ 40mm đến 300mm. Bơm rất thích hợp cho bơm tiêu hầm, bơm tiêu bể nước thải trong các ngành công nghiệp, bơm tưới tiêu thủy lợi.

Bơm chìm khai thác giếng khoan (BHS & IDROGO

 

Bơm chìm khai thác giếng khoan nhiều tầng cánh (Model:BHS) kích thước 4" đến 6", hay còn gọi là bơm chìm hút sâu

Lưu lượng                                : 0.9m3/ h đến 60 m3/ h

Cột áp                                      : lớn nhất tới 300m

Tất cả các bộ phận của bơm được chế tạo từ thép không gỉ cho phép bơm hoạt động với độ tin cậy cao, chống ăn mòn. Hiệu xuất của bơm cao nhờ có bề mặt trơn nhẵn của các bánh công tác hướng dòng, bơm rất dễ tháo lắp với động cơ và được thiết kế theo tiêu chuẩn NEMA.

Bơm rất phong phú với hơn 150 chủng loại khác nhau.

ứng dụng:

Chuyên ứng dụng cho khai thác nươc ngầm giếng khoan, bơm cấp nước Bơm hạ mực nước ngầm cho các công trình xây dựng, bơm cấp nước cho hệ thống tưới phun thủy lợi và cấp nước công nghiệp, nước cứu hỏa, cấp nước cho hệ thống điều hòa.

Bơm chìm BHS, IDROGO 5"

kích thước 4" đến 6'

Lưu lượng               : Tối đa 60m3/h

Cột áp                      : lớn nhất 70m

Thân bơm, vỏ ngoài và chân đế bơm được chế tạo từ thép không gỉ

ứng dụng:

Chuyên ứng dụng cho bơm từ giếng, bể ngầmhay cấp nước cho hệ thống tưới phun, bơm cấp nước công nghiệp, bơm tăng áp.

Bơm IDROGO được lựa chọn tại nơi yêu cầu độ ồn thấp, dễ tháo lắp, dễ sử dụng, không yêu cầu bảo dưỡng thường xuyên.

Bơm chìm giếng khoan (BHS 6"-BHS 12")

 

Lưu lượng                                : tối đa 500 m3/ giờ

Tổng cột cáp                            : tối đa 270m

Công suất động cơ                  : tối đa 170kW

Thân bơm chế tạo bằng gang, cánh bơm được làm bằng đồng hoặc thép không gỉ cho những bơm có lưu lượng dưới 35m3/giờ. Động cơ chìm là loại cho phép quấn lại, do đó giảm thiểu được chi phí khắc phục sự cố trong quá trình vận hành.

Bạc trượt thiết kế đặc biệt theo công nghệ Ebara, Nhật Bản cho phép hoạt động với độ tin cậy cao.

ứng dụng:

Bơm được ứng dụng cho khai thác giếng khoan, bơm cấp nước cho nhà cao tầng, khu căn hộ, các nhà máy và khu công nghiệp Bơm tưới cho hệ thống tưới phun, bơm hạ mực nước ngầm cho bơm các công trình xây dựng, bơm tăng áp.

 

 

Bơm ly tâm trục ngang Inox 304
Call
Số lượng tồn: 3
Bơm ly tâm trục ngang- trục rời INOX 304
Call
Số lượng tồn: 4
Bơm ly tâm trục ngang CD & 2CD
Call
Số lượng tồn: 4
Bơm ly tâm-FTI (Mỹ)
Call
Số lượng tồn: 3
Bơm ly tâm-FTI (Mỹ) Model MSKC
Call
Số lượng tồn: 4
Bơm ly tâm-FTI (Mỹ) Model GP11
Call
Số lượng tồn: 6
KWP GN
Call
Số lượng tồn: 2
Sewatec
Call
Số lượng tồn: 1
540 SERIES
Call
Số lượng tồn: 1
SP10
Call
Số lượng tồn: 1
KC3
Call
Số lượng tồn: 2
MSKC
Call
Số lượng tồn: 1
VKC6H
Call
Số lượng tồn: 3
MSVKC
Call
Số lượng tồn: 1
AC6H
Call
Số lượng tồn: 2
AV8H
Call
Số lượng tồn: 1
UC1518
Call
Số lượng tồn: 2
UC1516
Call
Số lượng tồn: 1
ST Series
Call
Số lượng tồn: 1
Type ALG
Call
Số lượng tồn: 1
ALGB Type
Call
Số lượng tồn: 2
Tìm kiếm sản phẩm
Nhà sản xuất
Sản phẩm chính
Biến tần MitsubishiBiến tần DanfossBiến tần SiemensBiến tần ABBBiến tần LenzeBiến tần OmronBiến tần JujiBiến tần HitachiBiến tần ToshibaBiến tần LSBiến tần SchneiderBiến tần PowtranBiến tần SolcomBiến tần CutesBiến tần Allen BradleyVan UniverVan SamsonVan ARCAVan EAVan TomoeVan FLOTECHVan BurkertVan Ako-ArmaturenVan MacVan CimberioVan AFAVan SMCVan ParkerVan DanfossVan Uni-dVAN GSRVan HoneywellVan SauterVan Krom SchroderVan SaginomiyaVan NichidenVan AutosigmaVan AscoVan NorgrenVan BrayVan BelimoVan KonanVan Bronkhorst Hi-TechVan FestoVan YoshitakeVan KoganeiVan Cesare BonettiVan ValtorcVan KZVavalveVan AvconVan BolatekVan WattVan Zwick ArmaturenVan JaudtVan NIBCOVan HaywardVan JordanVan SKPVan AscaVan YoshitakeVan DofluidVan seven ocean hydraulicVan ShakoPLC OmronPLC MitsubishiPLC SiemensPLC LSPLC Allen-Bradley Rockwell AutomationPLC SchneiderPLC LiyanLoad cells HBMLoad cells PTLoad cells MinebeaLoad cells Mettler ToledoLoad cells Bongshin LoadcellLoad cells CelsumLoad cells A&DLoad cells Virtual Measurements & ControlLoad cells HoneywellLoad cells GefranLoad cells Revere TransducerLoad cell UnipulseLoad cell BenuiLoad cell Chi Mei ElectronicsLoad cells LAUMASBơm ly tâmBơm bánh răngBơm màng nhựa +Kim loạiBơm nhúng chìmBơm hoá chấtBơm chân khôngBơm bùnBơm định lượngBơm màngBơm cao ápBơm áp suấtBơm chìm nước thảiBơm dầu cao áp cho đầu đốtBộ nguồn thủy lựcVan thủy lựcMotor thủy lựcBơm thủy lựcXy lanh thủy lựcCảm biến quang điệnCảm biến tiệm cậnCảm biến từCảm biến nhiệt độCảm biến áp suấtCảm biến siêu âmCảm biến điện dungCảm biến sợi quangCảm biến vùngCảm biến thông minhCảm biến vòng quayCảm biến rađaCảm biến chênh ápCảm biến lưu lượngCảm biến dịch chuyểnCảm biến LaserCảm biến vị tríCảm biến mứcCảm biến hồng ngoạiCảm biến mắt thầnĐộng cơ ServoGear MotorAC MotorDC MotorMáy cắt- MitsubishiMáy cắt-AndeliCáp điều khiển chống nhiễuCáp điệnCan nhiệt ABBCan nhiệt ZamasensorSamilCan nhiệt Maltec-TCầu chì BussmanCầu chì SIBACầu chì m.schneiderCầu chì BalsCầu chì SiemensCầu chì Ferraz ShawmutCầu chì LITTELFUSECầu chì Jean MullerCông tắc thườngCông tắc hành trìnhCông tắc chuyển mạchCông tắc áp suấtCông tắc thời gianCông tắc báo mứcCông tắc lân cận(proximity switch)Công tắc dòng chảyCông tắc phaoCông tắc nhiệt độCông tắc an toànCầu chì tự rơiVan chống sétĐầu cáp, Hộp nối cáp co ngót 24kV, 35KVCách điện thanh Silicone 24kV, 35KVDao cách ly ngoài trời, trong nhà 22kV,35KVCầu chì ống 22KV, 35KVTụ bù hạ thếMáy cắt điện tự đóng lạiCầu chì SI 10KVCầu chì IIK 10KVỐng cầu chì IIK10KVỐng cầu chì IIK 35KVCầu daoĐiện trở đun nướcĐiện trở nồi hơiĐiện trở khôĐiện trở SaunaĐiện trở sấyĐiện trở đun chìĐiện trở đúc gangĐiện trở đúc nhômĐiện trở đúc đồngĐiện trở cánh tản nhịêtĐiện trở bếpĐiện trở vòngĐiện trở tấm dẹpRơ le bán dẫnRơ le thời gianRơ le bản mạchRơ le bảo vệRơ le bảo vệ động cơ kỹ thuật sốRơ le công tắcRơ le bảo vệ dòng ròRơ le bảo vệ bơm chìm RhombergRơ le nhiệtRơ le điều khiểnRơ le tự động điều chỉnh bù công suấtBộ nguồn Allen BradleyXi lanh khíXi lanh nén khíXi lanh thuỷ lựcXi lanh điện từAPTOMAT SiemensAPTOMAT MoellerAPTOMAT ABBAPTOMAT MitsubishiAPTOMAT SchneiderAPTOMAT LSBộ khởi động từ SiemensTransmitter SiemensTransmitter RuegerTransmitter Camille BauerTransmitters AplisensTransmitter Dwyer InstrumentsTransmitter IndumartTransmitters KellerTransmitters ADOSTransmitter InorTransmitter ValcomTransmitter SitronTransmitter PoraTransmitter AplisenTransmitter DanfossLogo SiemensLogo OmronModule Allen BradleyModule Pepperl FuchsBộ giải mã vòng quayBộ mã hoá vòng quay loại tương đốiBộ giải mã vòng quay loại tuyệt đốiBộ mã hoá vòng quay loại có bánh xeContactor ABBContactor FujiContactor MoellerContactor SiemensContactor MitsubishiContactor SchneiderContactor LSContactor Igel ElektronikĐồng hồ áp suấtĐồng hồ vạn năngĐồng hồ hiển thị kỹ thuật sốĐồng hồ đo lưu lượngĐồng hồ báo mứcĐồng hồ đa chức năngĐèn thoát hiểm, đèn sự cố, đèn exitĐèn chiếu sáng cảm biếnĐèn chiếu sáng công nghiệpĐèn pha cao ápKhớp nối cao suKhớp nối inoxKhớp nối phủ teflonSửa chữa biến tầnSửa chữa bơmSửa chữa máy phát điệnSửa chữa PLCBộ điều khiển đo chênh ápBộ điều khiển chương trìnhBộ điều khiển đầu đốtBộ điều khiển máy phátBộ điều khiển ServoBộ điều khiển nhiệt độ phòngBộ điều khiển lập trình đơn giảnBộ điều khiển cảm biếnBộ điều khiển vị trí có thể lập trìnhBộ điều khiển đo đa chức năngBộ điều khiển động cơ ServoBộ điều khiển động cơ một chiềuBộ điều khiển nhiệt độBộ điều khiển động cơPanelview-Allen BradleyCoil Danfoss
Đăng nhập hệ thống

Đăng ký

Quên mật khẩu

Giỏ hàng của bạn
Có 0 Sản phẩm
Thành tiền: 0 VND
Nghe nhạc
Giới thiệu website

Tỷ giá ngoại tệ
Thông tin chứng khoán
AAM22.12350.9
ABT40.900
ACC30.700
ACL11.211.24270
AGD56.500
AGF27.900
AGM18.31810-0.3
AGR4.954140.1
ALP3.63.41,100-0.2
ANV6.76.810.1
APC10.210.31510.1
ASM6.76.91,5000.2
ASP4.54.31-0.2
ATA4.74.6130-0.1
AVF7.47.440
BBC22.622.545-0.1
BCE7.87.910.1
BCI16161500
BGM4.24.420.2
BHS16.816.810
BIC99.1100.1
BMC5453.5100-0.5
BMI13.913.697-0.3
BMP6564.520-0.5
BRC11.311.3100
BSI3.33.250-0.1
BT65.75.8500.1
BTP13.714.11000.4
BTT2500
BVH51.5511-0.5
C2115.414.54-0.9
C3214.113.884-0.3
C4716.900
CCI9.29.1180-0.1
CCL3.73.720
CDC4.34.3340
CIG2.52.610.1
CII2120.86-0.2
CLC18.518.410-0.1
CLG8.18.3250.2
CLP5.100
CLW11.700
CMG4.84.810
CMT5.200
CMV17.400
CMX5.95.550-0.4
CNG3029.850-0.2
CNT4.14300-0.1
COM3400
CSM33.633.61,8000
CTD36.636.1100-0.5
CTG18.718.81,0000.1
CTI6.56.950.4
CYC2.72.7100
D2D17.117.31000.2
DAG14.514.5450
DCL1413.920-0.1
DCT2.32.3100
DHA8.18.110
DHC7.2770-0.2
DHG8081301
DHM10.911.61000.7
DIC6.46.4500
DIG12.712.4200-0.3
DLG44.110.1
DMC28.728.417-0.3
DPM44.944.850-0.1
DPR52.500
DQC23.724.921.2
DRC34.735500.3
DRH1.600
DRL2525500
DSN5656.5800.5
DTA4.100
DTL1312.7167-0.3
DTT5.400
DVP7070250
DXG8.58.3400-0.2
DXV2.72.73350
EIB14.814.81500
ELC21.221159-0.2
EMC7.400
EVE202010
FBT3.900
FCM17.916.71-1.2
FCN17171,0000
FDC22.700
FDG10.700
FMC109.71-0.3
FPT38.838.620-0.2
GAS5554.530-0.5
GDT18.300
GIL3028.5100-1.5
GMC19.419.3209-0.1
GMD32.432.31-0.1
GSP76.950-0.1
GTA8.200
GTT10.610.510-0.1
HAG21.921.713-0.2
HAI21.900
HAP5.75.6124-0.1
HAR28.626.62-2
HAS54.720-0.3
HAX3.600
HBC16.416.510.1
HCM20.32011-0.3
HDC14.614.6100
HDG11.611.4100-0.2
HHS1900
HLA6.36.34050
HLG8.68.22-0.4
HMC7.27.2850
HOT2900
HPG30.530.2100-0.3
HQC6.16249-0.1
HRC494620-3
HSG44.344.920.6
HSI500
HT155600
HTI7.57.52000
HTL6.200
HTV14.314.4420.1
HU18.89.210.4
HU31010120
HVG31.731.52-0.2
HVX4.500
ICF3.43.410
IDI6.86.820
IJC99.1400.1
IMP31.331.55000.2
ITA6.86.7364-0.1
ITC7.87.910.1
ITD3.93.9900
JVC18.618.3200-0.3
KAC700
KBC8.18500-0.1
KDC49.44991-0.4
KDH9.19.31,5100.2
KHA11.712.11,0000.4
KHP10.410.44500
KMR2.32.310
KSA9.7103000.3
KSB21.821.6230-0.2
KSH6.16.1400
KSS6.26.52500.3
KTB6.16.21760.1
L109.39.320
LAF4.44.6700.2
LBM10.610.8180.2
LCG6.15.91-0.2
LCM11.812.110.3
LGC16.817.210.4
LGL3.33.270-0.1
LHG12.9121-0.9
LIX2930.91001.9
LM812.813.310.5
LSS12.912.9880
MBB1313520
MCG3.73.6130-0.1
MCP14.913.91-1
MDG3.53.41-0.1
MHC2.800
MPC25.125365-0.1
MSN11111110
MTG3.43.5790.1
NAV6.600
NBB24.123.91-0.2
NHS1313.1100.1
NHW900
NKG8890
NLG19.419.236-0.2
NNC47.147.1990
NSC726856-4
NTB2.500
NTL13.813.738-0.1
NVN3.23.2200
NVT4.500
OGC12122000
OPC67.5655-2.5
PAC17.517.510
PAN33.733.4200-0.3
PDN25.400
PDR10.410.710.3
PET18.418.71000.3
PGC8.88.9500.1
PGD31311000
PGI7.5860.5
PHR28.828.7150-0.1
PIT5.75.5400-0.2
PJT8.300
PNC5.55.71400.2
PNJ25.725.434-0.3
POM12.612.6400
PPC24.125.54001.4
PPI5.15800-0.1
PTB29.529.1200-0.4
PTC5.75.73000
PTK11.211540-0.2
PTL2.72.710
PVD41.841.82000
PVF8.58.51,1640
PVT4.34.4500.1
PXI3.33.2200-0.1
PXL33100
PXM1.61.710.1
PXS9.39.2200-0.1
PXT3.23.132-0.1
QCG6.86.88100
RAL36.500
RDP15.500
REE21.622.1200.5
RIC600
SAM7.57.4250-0.1
SAV8.78.56-0.2
SBA76.918-0.1
SBC12.311.7110-0.6
SBT15.514.280-1.3
SC513.813.910.1
SCD17.617.52-0.1
SEC19.400
SFC2000
SFI20.600
SGT2.52.510
SHI5.15.21000.1
SII13.813.730-0.1
SJD16.215.81,023-0.4
SJS1500
SMA3.43.45000
SMC15.415.4240
SPM28.226.419-1.8
SRC19.519.91,0000.4
SRF2800
SSC4000
SSI17.417.3500-0.1
ST81515.210.2
STB21.921.91,0000
STG1700
STT3.600
SVC1211.9200-0.1
SVI37.200
SVT8.9910.1
SZL14.213.9300-0.3
TAC383710-1
TBC1414980
TCL18.618.3800-0.3
TCM8.18.25000.1
TCO11.300
TCR3.800
TDC9.4101000.6
TDH12.512.4100-0.1
TDW13.400
THG8.58.65100.1
TIC10.710200-0.7
TIE1100
TIX17.917.92000
TLG28.728.420-0.3
TLH5.75.7100
TMP13.100
TMS242359-1
TMT5.65.450-0.2
TNA20.420.380-0.1
TNC15.415.211-0.2
TNT1.81.8100
TPC9.99.910
TRA13013515
TRC505080
TS410.310.2250-0.1
TSC5.25.210
TTF5.35.31000
TTP2727940
TV110.500
TYA44.2100.2
UDC3.63.5700-0.1
UIC10.510.3100-0.2
VCB29.428.81-0.6
VCF230230330
VFG5300
VHC282810
VHG3.800
VIC63.56410.5
VID2.900
VIP7.17500-0.1
VIS11.111539-0.1
VLF7.700
VMD12.812.8120
VNA2.72.61-0.1
VNE5.25.28000
VNG5.300
VNH2.82.7150-0.1
VNI4.14.310.2
VNL12.612.61510
VNM125125200
VNS36.536913-0.5
VOS3.43.4150
VPH4.84.7164-0.1
VPK32.532.216-0.3
VRC4.400
VSC41.541.5500
VSH13.513.52500
VSI6.600
VST2.22.21,1260
VTB9.59.425-0.1
VTF22.822.230-0.6
VTO4.14.110
ASIAGF9.400
MAFPF16.56.52000
PRUBF19.69.710.1
VFMVF115.115.13000
VFMVF46.36.21,000-0.1
Thông tin thời tiết

 

 

Đồng hồ
Đăng ký nhận báo giá

Thống kê
Đang trực tuyến:
Lượt truy cập:

Thông tin tư vấn
Tư vấn online
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955
Liên hệ qua điện thoại
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955
Hỗ trợ bảo hành
Điện thoại:
04.35665479
04.36403731
04.35666974
Hotline:
0944 577 466
0944 577 000
0943 244 788
0944 577 088
0913 578 498
0946 753 033
0946 753 233
0944 577 933
0944 577 255
0944 577 955