English Tiếng Việt Thứ tư, Ngày 21 tháng 11 năm 2018
Video giới thiệu sản phẩm
Album mới
LG


CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT & THƯƠNG MẠI PLC kinh doanh các thiết bị, sản phẩm của hãng LG như máy phát điện LG, biến tần LG, PLC LG...

Để biết thông tin về giá liên hệ số điện thoại: Mr.Thạch  0946 753033 or Mr.Phái 0913 578498

Hoặc liên hệ qua email:

plchanoi@gmail.com


 

 

 

 

Báo giá

BẢNG GIÁ HÀNG LS SẢN XUẤT TẠI HÀN QUỐC (VNĐ)

(Áp dụng từ ngày 01-11-2008)

 

MCCB (APTOMAT) 2 POLES

Tên hàng

In (A)

Icu(KA)

Giá bán

ABE32b

10-15-20-30A

5

 

ABE52b

40-50A

10

 

ABE62b

60A

10

 

ABE102b

75-100A

25

 

ABE202b

125-150-175-200-225A

35

 

GBN102*

100A

50

 

GBN202*

200-250A

50

 

BS32a w/oc (ko vỏ)

6-10-15-20-30A

1.5

 

BS32a w/c (có vỏ)

6-10-15-20-30A

1.5

 

 

 

MCCB (APTOMAT) 3 POLES

ABE33b

5-10-15-20-30

2.5

 

ABS33b

10-15-20-30A

7.5

 

ABE53b

40-50A

7.5

 

ABS53b

40-50A

14

 

ABE63b

60A

7.5

 

ABS63b

60A

14

 

ABE103b

75-100A

14

 

ABS103b

50-60-75-100A

25

 

GBN103*

50,63,80,100A

35

 

ABE203b

125-150-175-200-225A

18

 

ABS203b

125-150-175-200-225A

25

 

GBN203*

125,160,200,250A

35

 

ABE403b

250-300-350-400A

30

 

ABS403b

250-300-350-400A

42

 

GBN403E*

400A(x0.5~1)

35

 

ABE803b

500-600A

42

 

ABS803b

500-600A

65

 

ABE803b

800A

42

 

ABS803b

800A

65

 

GBN803E*

800A(x0.5~1)

35

 

ABS1003b

1000A

65

 

ABS1203b

1200A

65

 

GBN1603E*

1600A

65

 

 

*: MCCB điều chỉnh dòng định mức

E*: điều chỉnh In bằng điện tử

 

         MCB

BKN-1BP (1 tép)

6-10-16-20-25-32-40A

6

 

50-63A

6

 

BKN -2P (2 tép)

6-10-16-20-25-32-40A

6

 

50-63A

6

 

BKN – 3P (3 tép)

6-10-16-20-25-32-40A

6

 

50-63A

6

 

 

 

ELCB (chống giật)

Tên hàng

In (A)

Icu(KA)

Giá bán

32GRA (có vỏ)

15-20-30A

1.5

 

32GRa (không vỏ)

30A

1.5

 

32GRh

15-20-30A

1.5

 

32KGRa

15-20-30A

1.5

 

52Gra

40-50A

2.5

 

102FR

60-75-100A

5

 

EBS33b

10-15-20-30A

5

 

EBE53b

10-20-30-50A

5

 

EBE103b

75-100A

10

 

EBE203b

150-200A

18

 

 

 

ACB METASOL 3 POLES (FIXED)

AN-06D3-06H

630A

65

 

AN-08D3-08H

800A

65

 

AN-10D3-10H

1000A

65

 

AN-13D3-13H

1250A

65

 

AN-16D3-16H

1600A

65

 

AS-20E3-20H

2000A

85

 

AS-25E3-25H

2500A

85

 

AS-32E3-32H

3200A

85

 

AS-40E3-40H

4000A

85

 

AS-40F3-40H

4000A

100

 

AS-50F3-50H

5000A

100

 

AS-63G3-63H

6300A

120

 

 

 

PHỤ KIỆN MCCB

Shunt Trip

(SHT for)

ABS32~E100AF

 

ABS/H 100AF

 

225AF

 

400-800AF

 

1200AF

 

GBN1603

 

Under Vol.Trip

(UVT for)

S32~E100AF

 

ABS/H 100 AF

 

225AF

 

400-800AF

 

1200AF

 

Auxiliary switch

(AX for) hoặc Alarm switch

(ALL for)

ABS32~E100AF

 

ABS/H 100 AF

 

225AF

 

400-800AF

 

1200AF

 

Busbar AB ~800A

500-600-800A

 

 

 

CONTACTOR 3 POLES

GMC-9

9A (1a1b)

 

GMC-12

12A (1a1b)

 

GMC-18

18A (1a1b)

 

GMC-22

22A (1a1b)

 

GMC-32

32A (2a2b)

 

GMC-40

40A (2a2b)

 

GMC-50

50A (2a2b)

 

GMC-65

65A (2a2b)

 

GMC-75

75A (2a2b)

 

GMC-85

85A (2a2b)

 

GMC-100

100 (2a2b)

 

GMC-125

125A (2a2b)

 

GMC-150

150A (2a2b)

 

GMC-180

180A (2a2b)

 

GMC-220

250A (2a2b)

 

GMC-300

300A (2a2b)

 

GMC-400

400A (2a2b)

 

GMC-600

630A (2a2b)

 

GMC-800

800A (2a2b)

 

MINI CONTACTOR 3 poles AC

GMC-6M

6A

 

GMC-9M

9A

 

GMC-12M

12A

 

GMC-16M

16A

 

KHỞI ĐỘNG TỪ HỘP

GMW-9B w/o TOR

9A

 

CAPACITOR FOR CONTACTOR

AC-9

GMC-9~40

 

AC-50

GMC-50~85

 

TIẾP ĐIỂM PHỤ

AU-1

1NO+1NC

 

AU-2 (M)

1NO+1NC

 

AU-4

2NO+2NC

 

AU-100

2NO+2NC

 

KHÓA LIÊN ĐỘNG

AR-9

GMC-9~85

 

AR-100

GMC-100~150

 

AR-180

GMC-180~400

 

AR-600

GMC-600~800

 

RƠ LE NHIỆT

GTH-22

0.63~22A(1)

 

GTH-40

18~40A(2)

 

GTH-85

34~85A(3)

 

GTH-100

65~100A (4)

 

GTH-150

85-125A (5)

 

GTH-150

100-150A (5)

 

GTH-220

100-160A (6)

 

GTH-220

120-180A(6)

 

GTH-220

160-240A(6)

 

GTH-400

200-300 A(7)

 

GTH-400

260-400 A(7)

 

GTH-600

400-600 A(8)

 

GTH-600

520-800 A(8)

 

GTH-12M

1A~16 A(9)

 

 

 

(1): GTH -22 dùng cho từ GMC -9 đến GMC -22 gồm các loại: 0.63-1A; 1-1.6A; 1.6-2.5A; 2.5-4A; 4-6A; 5-8A; 6-9A; 7-10A; 9-13A; 12-18A; 16-22A;

(2): GTH-40  dùng cho GMC-32& GMC-40 gồm các loại: 18-26A; 24-36A;28-40A.

(3): GTH-85 dùng cho từ GMC-50 đến GMC-85 gồm các loại: 34-50A; 45-65A; 54-75A; 63-85A;

(4): GTH-100 dùng cho từ GMC-100 & GMC-125

(5): GTH-150 dùng cho GMC-125 & GMC-150        

(6): GTH-220 dùng cho GMC-180 & GMC – 220

(7): GTH-400 dùng cho GMC-300 & GMC -400

(8): GTH- 600 dùng cho GMC-600 &GMC-800

(9) :GTH-12M cho mini contactor: 0.63-1A; 1-1.6A;1.6-2.5A;4-6A; 5-8A; 6-9A; 7-10A; 9-13A; 12-16A.

 

 

CUỘN HÚT KHỞI ĐỘNG TỪ

Coil for GMC-6M~16M

 

Coil for GMC -9,12,18,22,32,40

 

Coil for GMC-50, 65, 75, 85

 

Coil for GMC-100,125,150

 

Coil for GMC-180,220

 

Coil for GMC-300,400

 

Coil for GMC-600,800

 

Coil for GMC-9, 12, 18, 22, 32, 40

 

Coil for GMC-50,65,75,85

 

 

 

Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng máy biến áp kiểu kín ngâm dầu và không bầu dầu phụ.

-          Hướng dẫn lắp đăt, vận hành và bảo dưỡng máy phát điện.

-          Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng máy thổi khí.

-          Hướng dẫn vận hành, cài đặt khởi động mềm Danfoss.

Các dòng PLC

+ PLC chịu được hoạt động trong môi trường khắc nhiệt.

+ PLC Omron (có các dòng CPM 1A, CPM 2A, CPM 2C, 2PM2C-S, CQM1H, CJ1M, CJ1, CS1, CS1D…) chức năng mạnh với giá thành hợp lý.

+ PLC của Mitsubishi gồm có các dòng FX series ( FX1S, FX1N, FX2N, FX2NC). AnS Series (A1SH, A2SH, A1SJH, A2AS), QnAS series (Q2AS, Q2ASH).

+ PLC của Siemens (lLgo!, S7 200, S7 300, S7 400, ET200S F-CPU S7-300F S7-400F-S7-400FH, S7- 400H)

 

 

Tổng quan về dải sản phẩm động cơ.

-          Như chúng ta đã biết để nâng cao năng lực sản xuất, các nhà máy đã thay đổi người lao động bằng động cơ, tùy theo mục đích của công việc sử dụng từ đó rất nhiều loại động cơ ra đời và có rất nhiều các nhà sản xuất động cơ khác nhau. Ví dụ: Như động cơ 1 chiều, động cơ xoay chiều, động cơ liền hộp giảm tốc …

-          Hiện nay sử dụng phổ biến là loại động cơ lồng sóc không đồng bộ (3 Ph- 400V 50 Hz) với dải công suất rất lớn và loại động cơ liền hộp giảm tốc.

Động cơ một chiều

-          Mặc dù động cơ một chiều đã được thay thế bằng động cơ xoay chiều và biến tần nhưng vẫn coòn nhiều ứng dụng cần có mô-men xoắn cao nhưng vòng xoay chậm cần phải dùng động cơ một chiều. Động cơ một chiều của nhiều loại có đủ cỡ từ 3 đến 4000 mã lực.  Động cơ cũng được thiết kế với loại chổi than mã lực  đặc biệt có tuổi thọ gấp 4 lần chổi than thường để giảm bớt thời gian bảo trì. Động cơ dùng nam châm thay vì quấn dây để tăng hiệu suất năng lượng. Mômen xoắn lúc khởi động có thể lên đến 650% mô men xoắn hoạt động bình thường.

-          Động cơ giảm tốc kiểu bánh răng trụ, lắp mặt bích, động cơ giảm tốc có trợ lực dùng cho bộ khuấy, động cơ giảm tốc kiểu bánh răng côn.

-          Động cơ bước

-          Bộ điều khiển động cơ một chiều

Có những hộp giảm tốc kiểu lắp chân đế, hộp giảm tốc kiểu lắp mặt bích.

 

Có rất nhiều loại động cơ được thiết kế theo nhu cầu của khách hàng.

 

Giới thiệu tin tức:

Biến tần: Có 3 dòng biến tần mới của omron đa năng, dễ sử dụng, an toàn tiết kiệm JX Series, MX series và RX series.

Biến tần đã làm thay đổi việc sử dụng động cơ điều khiển trong các nhà máy.

Và biến tần cũng làm giảm năng lượng tiêu dùng, thay thế phần điều khiển cơ khí và cơ điện, giảm tối thiểu công việc bảo trì, kéo dài tuổi thọ động cơ, giảm tiếng động và nhiễu trong hệ thống.

 

Ứng dụng biến tần vào tiết giảm năng lượng điện ở các hệ thống bơm và quạt gió

Cách bảo dưỡng thiết bị tự động hóa:

-  Một doanh nghiệp phải bắt đầu bằng môi trường sản xuất sạch sẽ 5 S, có kế hoạch bảo dưỡng theo định kỳ. Phải biết dự báo sự xuống cấp và kéo dài vòng đời của thiết bị. Làm thế nào để tối ưu hóa toàn bộ quá trình sản xuất. Đội ngũ  kỹ thuật phải có kinh nghiệm và chuyên môn như làm vệ sinh và kiểm tra ban đầu.

 

Hệ thống thang cáp

Được chết tạo từ thép tấm sau đó sơn tĩnh điện, tráng kẽm hoặc nhúng kẽm nóng. Thân thang cấp có chấn thêm gân phụ làm tăng độ cứng của thang cáp cũng như tạo dáng thẩm mỹ cho thang cáp.

Hệ thống máng cáp loại nhẹ

Được chế tạo từ thép tấm sau đó sơn tĩnh điện, tráng kẽm hoặc nhúng kẽm nóng. Độ cao của thang cáp loại nhẹ là 50mm.

Hệ thống máng cáp loại nặng

Được chế tạo từ thép tấm sau đó sơn tĩnh điện, tráng kẽm hoặc nhúng kẽm nóng. Thân máng cáp có chấn thêm gân phụ làm tăng độ cứng của thang cáp cũng như tạo dáng thẩm mỹ cho thang cáp.

Hệ thống hộp cáp

Được chế tạo từ thép tấm sau đó sơn tĩnh điện, tráng kẽm hoặc nhúng kẽm nóng.

 

Giới thiệu về Máy biến áp...

Hướng dẫn lắp đặt, vận hành và bảo dưỡng máy biến áp kiểu kín ngâm dầu và không bầu dầu phụ

 

Công ty PLC bán các loại bơm bánh răng (dùng bơm dầu FO, DO và các chất lỏng, sệt có độ nhớt cao)


 

K7M-DT60A
Call
Số lượng tồn: 2
Tìm kiếm sản phẩm
Nhà sản xuất
Sản phẩm chính
Biến tần MitsubishiBiến tần DanfossBiến tần SiemensBiến tần ABBBiến tần LenzeBiến tần OmronBiến tần JujiBiến tần HitachiBiến tần ToshibaBiến tần LSBiến tần SchneiderBiến tần PowtranBiến tần SolcomBiến tần CutesBiến tần Allen BradleyVan UniverVan SamsonVan ARCAVan EAVan TomoeVan FLOTECHVan BurkertVan Ako-ArmaturenVan MacVan CimberioVan AFAVan SMCVan ParkerVan DanfossVan Uni-dVAN GSRVan HoneywellVan SauterVan Krom SchroderVan SaginomiyaVan NichidenVan AutosigmaVan AscoVan NorgrenVan BrayVan BelimoVan KonanVan Bronkhorst Hi-TechVan FestoVan YoshitakeVan KoganeiVan Cesare BonettiVan ValtorcVan KZVavalveVan AvconVan BolatekVan WattVan Zwick ArmaturenVan JaudtVan NIBCOVan HaywardVan JordanVan SKPVan AscaVan YoshitakeVan DofluidVan seven ocean hydraulicVan ShakoPLC OmronPLC MitsubishiPLC SiemensPLC LSPLC Allen-Bradley Rockwell AutomationPLC SchneiderPLC LiyanLoad cells HBMLoad cells PTLoad cells MinebeaLoad cells Mettler ToledoLoad cells Bongshin LoadcellLoad cells CelsumLoad cells A&DLoad cells Virtual Measurements & ControlLoad cells HoneywellLoad cells GefranLoad cells Revere TransducerLoad cell UnipulseLoad cell BenuiLoad cell Chi Mei ElectronicsLoad cells LAUMASBơm ly tâmBơm bánh răngBơm màng nhựa +Kim loạiBơm nhúng chìmBơm hoá chấtBơm chân khôngBơm bùnBơm định lượngBơm màngBơm cao ápBơm áp suấtBơm chìm nước thảiBơm dầu cao áp cho đầu đốtBộ nguồn thủy lựcVan thủy lựcMotor thủy lựcBơm thủy lựcXy lanh thủy lựcCảm biến quang điệnCảm biến tiệm cậnCảm biến từCảm biến nhiệt độCảm biến áp suấtCảm biến siêu âmCảm biến điện dungCảm biến sợi quangCảm biến vùngCảm biến thông minhCảm biến vòng quayCảm biến rađaCảm biến chênh ápCảm biến lưu lượngCảm biến dịch chuyểnCảm biến LaserCảm biến vị tríCảm biến mứcCảm biến hồng ngoạiCảm biến mắt thầnĐộng cơ ServoGear MotorAC MotorDC MotorMáy cắt- MitsubishiMáy cắt-AndeliCáp điều khiển chống nhiễuCáp điệnCan nhiệt ABBCan nhiệt ZamasensorSamilCan nhiệt Maltec-TCầu chì BussmanCầu chì SIBACầu chì m.schneiderCầu chì BalsCầu chì SiemensCầu chì Ferraz ShawmutCầu chì LITTELFUSECầu chì Jean MullerCông tắc thườngCông tắc hành trìnhCông tắc chuyển mạchCông tắc áp suấtCông tắc thời gianCông tắc báo mứcCông tắc lân cận(proximity switch)Công tắc dòng chảyCông tắc phaoCông tắc nhiệt độCông tắc an toànCầu chì tự rơiVan chống sétĐầu cáp, Hộp nối cáp co ngót 24kV, 35KVCách điện thanh Silicone 24kV, 35KVDao cách ly ngoài trời, trong nhà 22kV,35KVCầu chì ống 22KV, 35KVTụ bù hạ thếMáy cắt điện tự đóng lạiCầu chì SI 10KVCầu chì IIK 10KVỐng cầu chì IIK10KVỐng cầu chì IIK 35KVCầu daoĐiện trở đun nướcĐiện trở nồi hơiĐiện trở khôĐiện trở SaunaĐiện trở sấyĐiện trở đun chìĐiện trở đúc gangĐiện trở đúc nhômĐiện trở đúc đồngĐiện trở cánh tản nhịêtĐiện trở bếpĐiện trở vòngĐiện trở tấm dẹpRơ le bán dẫnRơ le thời gianRơ le bản mạchRơ le bảo vệRơ le bảo vệ động cơ kỹ thuật sốRơ le công tắcRơ le bảo vệ dòng ròRơ le bảo vệ bơm chìm RhombergRơ le nhiệtRơ le điều khiểnRơ le tự động điều chỉnh bù công suấtBộ nguồn Allen BradleyXi lanh khíXi lanh nén khíXi lanh thuỷ lựcXi lanh điện từAPTOMAT SiemensAPTOMAT MoellerAPTOMAT ABBAPTOMAT MitsubishiAPTOMAT SchneiderAPTOMAT LSBộ khởi động từ SiemensTransmitter SiemensTransmitter RuegerTransmitter Camille BauerTransmitters AplisensTransmitter Dwyer InstrumentsTransmitter IndumartTransmitters KellerTransmitters ADOSTransmitter InorTransmitter ValcomTransmitter SitronTransmitter PoraTransmitter AplisenTransmitter DanfossLogo SiemensLogo OmronModule Allen BradleyModule Pepperl FuchsBộ giải mã vòng quayBộ mã hoá vòng quay loại tương đốiBộ giải mã vòng quay loại tuyệt đốiBộ mã hoá vòng quay loại có bánh xeContactor ABBContactor FujiContactor MoellerContactor SiemensContactor MitsubishiContactor SchneiderContactor LSContactor Igel Elektronik